mưa đá

Học thuật
Thân thiện
mưa đá

Một cơn mưa đá rơi xuống trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hiện tượng thời tiết trong đó những hạt nước đóng băng rơi xuống từ mây: "Mưa đá" một dạng mưa, nhưng thay vì những giọt nước lỏng, bao gồm những viên băng kích thước từ nhỏ như hạt đậu đến lớn như quả bóng golf hoặc hơn. Những viên băng này được hình thành trong các đám mây dông khi nhiệt độ rất thấp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trận mưa đá chiều qua đã làm dập nát nhiều vườn rau. (Cơn mưa đá chiều qua đã làm hỏng nhiều vườn rau.)
    • Người dân được cảnh báo về khả năng xảy ra mưa đá trong cơn dông. (Người dân được cảnh báo về khả năng mưa đá trong cơn giông.)
    • Mái tôn của nhà tôi bị thủng sau trận mưa đá. (Mái tôn nhà tôi bị thủng sau trận mưa đá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trận mưa đá": dùng để chỉ một đợt mưa đá xảy ra với cường độ thời gian cụ thể.

    • Một trận mưa đá lớn hiếm gặp đã xảy ra tại vùng núi. (Một trận mưa đá lớn hiếm gặp đã xảy ravùng núi.)
  • "hạt mưa đá": chỉ từng viên băng riêng lẻ rơi xuống.

    • Những hạt mưa đá rơi lộp bộp trên mái nhà. (Những hạt mưa đá rơi lộp độp trên mái nhà.)
Biến thể từ gần giống
  • Mưa tuyết (danh từ): hiện tượng mưa rơi nhưng kết hợp với tuyết hoặc chuyển thành tuyết khi nhiệt độ đủ thấp. Khác với mưa đá những hạt băng rắn.
  • Mưa rào (danh từ): cơn mưa lớn nhưng ngắn, thường không băng. Đây một hiện tượng mưa thông thường.
  • Dông (danh từ): cơn giông, thường điều kiện thời tiết kèm theo sấm chớp có thể sinh ra mưa đá.
Từ đồng nghĩa
  • Thời tiết cực đoan (cụm danh từ): một cách gọi chung cho các hiện tượng thời tiết nguy hiểm, trong đó có thể bao gồm mưa đá.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên này trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "mưa đá")

mưa đá

Một cơn mưa đá rơi xuống trên cánh đồng.

  1. Mưa trong đó những cục nước kết băng rơi xuống.

Từ gần giống